照樣

zhào yàng chiếu dạng

Hán Việt: chiếu dạng · Pinyin: zhào yàng

Tổng quan

như trước | (giống) như thường lệ | theo cách tương tự | vẫn | tu‌y nhiên

Cấu tạo: (chiếu) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như trước | (giống) như thường lệ | theo cách tương tự | vẫn | tu‌y nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依照某種樣式或命令。《紅樓夢》第四五回:「寶釵等選了一回,各色東西可用的只有一半,將那一半又開了單子,與鳳姐去照樣置買,不必細說。」《文明小史》第二二回:「那首縣本是個能員,那有不遵辦的?連忙照樣添了些,又送了鄧門上重重的一分禮,才沒有別的話說。」 2.還是、依舊。如:「出獄以後,他照樣在黑道混,全無悔意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依照某种样式; 照旧,仍旧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依照某种样式。 2.照旧,仍旧。

Eng

  • CC-CEDICT as before|(same) as usual|in the same manner|still|nevertheless
  • Cihui as before; (same) as usual; in the same manner; still; nevertheless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仍旧 · 依旧

Từ trái nghĩa

更改