照貓畫虎

zhào māo huà hǔ chiếu miêu họa hổ

Hán Việt: chiếu miêu họa hổ · Pinyin: zhào māo huà hǔ

Tổng quan

theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng | bắt chước một cách không sáng tạo

Cấu tạo: (chiếu) + (miêu) + (họa) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng | bắt chước một cách không sáng tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻照樣子模仿,沒有創意。如:「他雖是照貓畫虎,不過學得還挺像的。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. drawing a tiger using a cat as a model (idiom); fig. to follow a model and get things more or less right but without capturing the spirit of the subject|uninspired imitation
  • Cihui 照貓畫虎 hàomāohuàhǔ id. copy sth. without catching its spirit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如法泡制 · 如法炮制