如法泡製
như pháp phao chế
Hán Việt: như pháp phao chế · Pinyin: rú fǎ pào zhì
Tổng quan
theo cách làm mà làm (thành ngữ) | làm theo cùng một kế hoạch
Nghĩa
Việt
- Cihui theo cách làm mà làm (thành ngữ) | làm theo cùng một kế hoạch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指按照一定的方法制作中药。比喻照着现成的样子做
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"如法炮制"。
- Tân Hoa Tự Điển 本指按照一定的方法制作中药。现比喻照着现成的样子做。同如法炮制”。
Eng
- CC-CEDICT lit. to follow the recipe (idiom)|to follow the same plan
- Cihui lit. to follow the recipe (idiom); to follow the same plan