如法泡制
như pháp phao chế
Hán Việt: như pháp phao chế · Pinyin: rú fǎ pào zhì
Tổng quan
theo cách làm mà làm (thành ngữ)
本指按照一定的方法制作中药。现比喻照着现成的样子做。同如法炮制”。
本指依照古法製藥,後多指依照往例或現有的方法辦事。《兒女英雄傳》第五回:「等明日早走,依舊如法泡製,也不怕他飛上天去。」《文明小史》第四三回:「巡捕回去,如法泡製,果然撫臺絕了念頭,只催藩臺另外找地,不來想這房子了。」也作「如法炮製」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo cùng một kế hoạch
- Tần suất từ theo cách làm mà làm (thành ngữ) , làm theo cùng một kế hoạch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"如法炮制"。
Eng
- Cihui lit. to follow the recipe (idiom); to follow the same plan
- Tần suất từ lit. to follow the recipe (idiom); to follow the same plan