熒惑

yíng huòhuỳnh hoặc

Hán Việt: huỳnh hoặc · Pinyin: yíng huò

Tổng quan

mê hoặc. 熒惑人心 mê hoặc lòng người; sao hoả; hoả tinh (cách gọi theo thiên văn học cổ của Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷惑:~人心; 我国古代指火星。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代指火星。《史記.卷二七.天官書》:「察剛氣以處熒惑」句下司馬貞索隱引《春秋緯.文耀鉤》:「赤帝熛怒之神,為熒惑焉,位在南方,體失則罰出。」漢.王充《論衡.變虛》:「有善行必有善政,政善則嘉瑞臻,福祥至。熒惑之星,無為守心也。」 2.迷惑、眩惑。漢.桓寬《鹽鐵論.論誹》:「夫蘇秦張儀,熒惑諸侯,傾覆萬乘,使人主失其所持。」也作「營惑」。

Cấu tạo: 熒 (huỳnh) + 惑 (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. mê hoặc。迷惑。 熒惑人心 2. sao hoả; hoả tinh (cách gọi theo thiên văn học cổ của Trung Quốc.)。中國古代天文學上指火星。
  • Tần suất từ sao hoả; hoả tinh
  • Biên soạn v. <wr.> dazzle; confuse ◆n. 1. god of war 2. <astr.> Mars

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代指火星。《史記.卷二七.天官書》:「察剛氣以處熒惑」句下司馬貞索隱引《春秋緯.文耀鉤》:「赤帝熛怒之神,為熒惑焉,位在南方,體失則罰出。」漢.王充《論衡.變虛》:「有善行必有善政,政善則嘉瑞臻,福祥至。熒惑之星,無為守心也。」 2.迷惑、眩惑。漢.桓寬《鹽鐵論.論誹》:「夫蘇秦張儀,熒惑諸侯,傾覆萬乘,使人主失其所持。」也作「營惑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷惑:~人心; 我国古代指火星。

Eng

  • JMdict Mars (planet)
  • JMdict dazzlement
  • JMdict bewilderment
  • JMdict daze
  • Cihui to bewilder; to dazzle and confuse; the planet Mars
  • Tần suất từ v. <wr.> dazzle; confuse ◆n. 1. god of war 2. <astr.> Mars

ja

  • JMdict 熒惑(けいこく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

熒惑天 · 熒惑星 · 惑乱 · 惑亂 · 惑人 · 惑得 · 惑星 · 惑染