熟化
thục hóa
Hán Việt: thục hóa · Pinyin: shú huà
Tổng quan
đất hoang hoá; đất trồng trọt; đất canh tác
1.相熟。 2.通过深耕﹑晒垡﹑施肥﹑灌溉等措施,把不能耕种的自然土壤变成可以耕种的农业土壤。
1.熟悉、認識。《醒世姻緣傳》第一九回:「從這日以後,唐氏漸漸的也就合晁大舍熟化了。」《兒女英雄傳》第一五回:「那大爺纔坐下,瞅著那麼怪腼腆的,被我嘔了他一陣,這會子熟化了。」 2.經過深耕、施肥、灌溉等措施,將無法耕種的自然土壤,改變成可耕種的土壤。
Nghĩa
Việt
- Cihui ủ
- Cihui chín muồi
- Tần suất từ ủ , chín muồi; đất hoang hoá; đất trồng trọt; đất canh tác; đất trồng trọt; đất canh tác
- Biên soạn 熟化 húhuà v. cure; age ◆n. 1. curing; ripening 2. <agr.> cultivating
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.熟悉、認識。《醒世姻緣傳》第一九回:「從這日以後,唐氏漸漸的也就合晁大舍熟化了。」《兒女英雄傳》第一五回:「那大爺纔坐下,瞅著那麼怪腼腆的,被我嘔了他一陣,這會子熟化了。」 2.經過深耕、施肥、灌溉等措施,將無法耕種的自然土壤,改變成可耕種的土壤。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.相熟。 2.通过深耕﹑晒垡﹑施肥﹑灌溉等措施,把不能耕种的自然土壤变成可以耕种的农业土壤。
Eng
- Cihui to cure; to mature
- Tần suất từ 熟化 húhuà v. cure; age ◆n. 1. curing; ripening 2. <agr.> cultivating, , ►See also shóuhuà