熟睡饶谵语
thục thụy nhiêu chiêm ngữ
Hán Việt: thục thụy nhiêu chiêm ngữ
Tổng quan
THỤC THỤY NHIÊU CHIÊM NGỮ Thành ngữ. Nhiều lời nói mớ trong khi ngủ say. Nam Nhạc Thạch Đầu trong NGCTT q. 1 ghi: 臨機多滑路,推隱峰束手墮懸崖;共住不知名,對藥山熟睡饒譫語。 Đối mặt thiền cơ nhiều con đường trơn, đẩy Ẩn Phong bó tay rớt xuống vực thẳm; ở chung mà không biết tên, đối trước Dược Sơn mà nói mớ.
Cấu tạo: 熟 (thục) + 睡 (thụy) + 饶 (nhiêu) + 谵 (chiêm) + 语 (ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui THỤC THỤY NHIÊU CHIÊM NGỮ Thành ngữ. Nhiều lời nói mớ trong khi ngủ say. Nam Nhạc Thạch Đầu trong NGCTT q. 1 ghi: 臨機多滑路,推隱峰束手墮懸崖;共住不知名,對藥山熟睡饒譫語。 Đối mặt thiền cơ nhiều con đường trơn, đẩy Ẩn Phong bó tay rớt xuống vực thẳm; ở chung mà không biết tên, đối trước Dược Sơn mà nói mớ.