熟识

shú shithục thức

Hán Việt: thục thức · Pinyin: shú shi

Tổng quan

hiểu biết; hiểu; quen thuộc. số học viên này biết bơi. 我們在一起共過事,彼此都很熟識. chúng tôi đã từng cộng tác với nhau, đôi bên rất hiểu nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对某人认识得比较久,或对某种事物了解得比较透彻。 2.指相识的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

素來認識。《儒林外史》第五二回:「他那中間人,我都熟識,絲毫不得走作的。」《文明小史》第五六回:「船上都是熟識的,為什麼要換別家呢?」

Cấu tạo: 熟 (thục) + 識 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這批學員熟識水性。 我們在一起共過事,彼此都很熟識。
  • Tần suất từ quen thuộc với , biết rõ; hiểu biết; hiểu; quen thuộc. số học viên này biết bơi. 我們在一起共過事,彼此都很熟識. chúng tôi đã từng cộng tác với nhau, đôi bên rất hiểu nhau
  • Tần suất từ thục chí/thục thức: hiểu biết/hiểu/quen thuộc; hiểu; quen thuộc
  • Biên soạn 熟識 húshi v. know well

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 素來認識。《儒林外史》第五二回:「他那中間人,我都熟識,絲毫不得走作的。」《文明小史》第五六回:「船上都是熟識的,為什麼要換別家呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对某人认识得比较久,或对某种事物了解得比较透彻。 2.指相识的人。

Eng

  • Cihui to be well acquainted with; to know well
  • Tần suất từ 熟識 húshi v. know well , Wǒmen zǎojiù ∼le zhèlǐ de yīqiè. We have known everything here well for a long time

Đức

  • Handedict jmdn. gut kennen, sich auskennen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

熟悉

Từ trái nghĩa

生疏 · 陌生