燈芯

dēng xīnđăng tâm

Hán Việt: đăng tâm · Pinyin: dēng xīn

Tổng quan

bấc đèn; tim đèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

油灯上用来点火的纱、线等。也作灯心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

油燈用來點火之炷。也作「燈心」、「燈炷」。

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 芯 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tim đèn
  • VietPhrases tim đèn
  • Tần suất từ tim đèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油燈用來點火之炷。也作「燈心」、「燈炷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油灯上用来点火的纱、线等。也作灯心。

Eng

  • Cihui variant of 燈心; 灯心
  • Tần suất từ variant of 燈心, 灯心[deng1 xin1]

Đức

  • Handedict Docht, Lichtgarn, Kerzendocht

Từ liên quan

Gần nghĩa

燈芯絨 · 燈芯草 · 灯下 · 燈絲 · 燈會 · 灯伞 · 燈光 · 灯具