燈光

dēng guāngđăng quang

Hán Việt: đăng quang · Pinyin: dēng guāng

Tổng quan

ánh đèn; ánh sáng đèn. khuya rồi nhưng trong nhà vẫn còn ánh đèn.; ánh sáng (trên sân khấu hoặc phòng chụp ảnh). 燈光佈景 phông ánh sáng; bố trí ánh sáng; bố cảnh với ánh sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

灯的亮光:夜深了,屋里还有~; 指舞台上或摄影棚内的照明设备:~布景。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.燈所照出來的光線。宋.蘇軾〈戲答佛印偈〉詩:「百千燈作一燈光,盡是恆沙妙法王。」《儒林外史》第九回:「三公子走在船頭上,此時月尚未落,映著那邊的燈光,照得亮。」稱為「燈火」。 2.專指舞臺或攝影棚內的照明。如:「打燈光」、「燈光效果」。

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sân khấu) chiếu sáng
  • Cihui ánh sáng
  • Biên soạn 1. lamplight 2. (stage) lighting M:⁴shù/¹pái/¹piàn/¹diǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燈所照出來的光線。宋.蘇軾〈戲答佛印偈〉詩:「百千燈作一燈光,盡是恆沙妙法王。」《儒林外史》第九回:「三公子走在船頭上,此時月尚未落,映著那邊的燈光,照得亮。」稱為「燈火」。 2.專指舞臺或攝影棚內的照明。如:「打燈光」、「燈光效果」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灯的亮光:夜深了,屋里还有~; 指舞台上或摄影棚内的照明设备:~布景。
  • Kaggle Zh-Vi lamplight

Eng

  • JMdict lamplight
  • Cihui (stage) lighting; light

ja

  • JMdict 灯光(とうこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

燈光梵志 · 光中 · 光臨 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像