爆發

bào fā bạo phát

Hán Việt: bạo phát · Pinyin: bào fā

Tổng quan

bùng nổ | phun trào | phát nổ | bật ra

Cấu tạo: (bạo) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùng nổ | phun trào | phát nổ | bật ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因火和熱而炸裂。如:「炸彈爆發」。 2.岩漿突然沖破地殼,向四外迸出。如:「火山爆發」。 3.事情或情緒突然而猛烈發生或發作。如:「爆發中日戰事」、「他滿肚委屈正無處發洩,被你一頂嘴,所有的不快便爆發出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火山内部的岩浆突然冲破地壳,向四外迸出:火山~;突然发作;(事变)突然发生:~革命|~战争。

Eng

  • CC-CEDICT to break out|to erupt|to explode|to burst out
  • Cihui to break out; to erupt; to explode; to burst out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发生 · 暴发 · 爆炸

Từ trái nghĩa

消弭