爐錘

lú chuílô chuy

Hán Việt: lô chuy · Pinyin: lú chuí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"炉锤"。亦作"炉槌"。 2.犹锤炼。 3.指冶炼工业。

Cấu tạo: 爐 (lô) + 錘 (chuy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ thiền viện, pháp hội
  • Nguồn khác Quận Vương Triệu Lệnh Câm Cư Sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 郡王趙令衿……多與禪衲游,公堂間為摩詰丈室。適圓悟居甌阜,公欣然就其爐錘。 Quận Vương Triệu Lệnh Câm
  • Nguồn khác Phần lớn giao du với thiền tăng, trong công đường là trượng thất Ma Cật
  • Nguồn khác Đúng lúc Viên Ngộ ở Âu Phụ, ông vui vẻ đến pháp hội của sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

爐臺 · 爐子 · 爐床 · 爐料 · 炉条 · 爐架 · 炉桥 · 爐渣