爐鞴
lô bị
Hán Việt: lô bị · Pinyin: lú bèi
Tổng quan
1.亦作"炉韛"。 2.火炉鼓风的皮囊。亦借指熔炉。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Lò lửa cùng ống thổi lửa tức là lò rèn, chỉ cho thiền viện là nơi thiền tăng đến tu học để trở thành pháp khí
- Nguồn khác Bị: Ống thổi lửa
- Nguồn khác Hôm nay lò rèn đã mở, một búa liền thành thì sao? 2
- Nguồn khác Chỉ cho thiền sư gợi mở, dẫn đạo người học