爬在地上的

ba tại địa thượng đích

Hán Việt: ba tại địa thượng đích

Tổng quan

nằm; nằm ép sát, (thực vật học) bò lan mặt đất

Cấu tạo: (ba) + (tại) + (địa) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm; nằm ép sát, (thực vật học) bò lan mặt đất