爬蟲類動物

ba trùng loại động vật

Hán Việt: ba trùng loại động vật

Tổng quan

(thuộc) loài bò sát; giống bò sát, loài bò sát

Cấu tạo: (ba) + (trùng) + (loại) + (động) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) loài bò sát; giống bò sát, loài bò sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種脊椎動物。皮膚表面有角質鱗或甲,四肢短小,體溫隨氣溫改變而呈起伏,以腹貼地行走,屬卵生或卵胎生,用肺呼吸。如蛇、龜、蜥蜴等。也稱為「爬行動物」、「爬蟲」。