爭光
tranh quang
Hán Việt: tranh quang · Pinyin: zhēng guāng
Tổng quan
giành vinh quang; giành vẻ vang. 為國爭光 giành vinh quang cho đất nước
1.与之比试光辉。 2.泛指比试高下。 3.争着承受光明。 4.竞相显出光彩。 5.争取荣誉。
爭取榮耀。如:「為國爭光」。《紅樓夢》第五六回:「若一味他只管沒裡沒外,不與大人爭光,憑他生的怎樣,也是該打死的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giành vinh dự
- Cihui cố gắng giành giải thưởng
- Tần suất từ tranh quang/tránh quang: làm vẻ vang/giành vinh quang/giành vẻ vang; giành vinh quang; giành vẻ vang
- Biên soạn 爭光 hēngguāng v.o. win honor/glory; do credit to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭取榮耀。如:「為國爭光」。《紅樓夢》第五六回:「若一味他只管沒裡沒外,不與大人爭光,憑他生的怎樣,也是該打死的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.与之比试光辉。 2.泛指比试高下。 3.争着承受光明。 4.竞相显出光彩。 5.争取荣誉。
Eng
- Cihui to win an honor; to strive to win a prize
- Tần suất từ 爭光 hēngguāng v.o. win honor/glory; do credit to , Wǒmen yào wèi guó ∼. We shall win honor for our motherland
Đức
- Handedict jmd. Ehre machen, das Ansehen erhöhen