爱好古董

ái hảo cổ đổng

Hán Việt: ái hảo cổ đổng

Tổng quan

trình độ kỹ thuật cao (trong nghệ thuật), tính ham thích đồ mỹ nghệ

Cấu tạo: 愛 (ái) + 好 (hảo) + 古 (cổ) + 董 (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thích đồ cổ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi virtuosity

Từ liên quan

Gần nghĩa

古董商人 · 爱好希腊 · 爱好文艺 · 古董滩 · 爱好和平的 · 爱好学问的 · 爱好工艺的 · 爱好希腊的