爱好学问的

ái hảo học vấn đích

Hán Việt: ái hảo học vấn đích

Tổng quan

chăm học, siêng học, chăm lo, sốt sắng, cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý

Cấu tạo: 愛 (ái) + 好 (hảo) + 學 (học) + 問 (vấn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiếu học

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi studious

Từ liên quan

Gần nghĩa

爱好和平的 · 爱好工艺的 · 爱好希腊的 · 爱好文学的 · 爱好音乐的 · 爱好古董 · 爱好希腊 · 爱好文艺