爵士音樂家

tước sĩ âm nhạc gia

Hán Việt: tước sĩ âm nhạc gia

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừ; tay nghiện nhạc ja người chơi nhạc ja, người nhảy ja

Cấu tạo: (tước) + (sĩ) + (âm) + (nhạc) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừ; tay nghiện nhạc ja người chơi nhạc ja, người nhảy ja