片甲不留

piàn jiǎ bù liú phiến giáp bất lưu

Hán Việt: phiến giáp bất lưu · Pinyin: piàn jiǎ bù liú

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (giáp) + (bất) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊打敗仗,全軍覆沒。《精忠岳傳》第六○回:「我們捨命爭先,殺得片甲不留。」也作「片甲不回」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一片铠甲都没留下来。形容全军覆没。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"片甲不存"。

Eng

  • Cihui 片甲不留 iànjiǎbùliú f.e. army is completely wiped out; wipe out the enemy to a man; suffer a crushing defeat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一败涂地