全面

quán miàntoàn diện

Hán Việt: toàn diện · Pinyin: quán miàn

Tổng quan

toàn diện; toàn bộ; mọi mặt. tính toàn diện. 照顧全面. chăm lo mọi mặt. 全面情況. tình hình chung. 全面發展. phát triển toàn diện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.完整; 周密。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

涵蓋全體的各個層面。如:「冬令救濟的募捐活動已全面展開。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 全面 uánmiàn* s.v. overall; comprehensive; all-round; all-out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涵蓋全體的各個層面。如:「冬令救濟的募捐活動已全面展開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.完整; 周密。
  • Kaggle Zh-Vi entirety

Eng

  • JMdict whole surface
  • JMdict entire
  • Cihui all-around; comprehensive; total; overall

Đức

  • Handedict total, völlig

ja

  • JMdict 全面(ぜんめん)

other

  • Nguồn khác Mọi mặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全部 · 周全 · 周到

Từ trái nghĩa

片面