全面
toàn diện
Hán Việt: toàn diện · Pinyin: quán miàn
Tổng quan
toàn diện | toàn bộ | tổng thể | tổng quát ọi mặt. toàn diện toàn diện ☆Mọi mặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn diện | toàn bộ | tổng thể | tổng quát ọi mặt. toàn diện toàn diện ☆Mọi mặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 涵蓋全體的各個層面。如:「冬令救濟的募捐活動已全面展開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完整;周密。
- Tân Hoa Tự Điển 1.完整;周密。
Eng
- CC-CEDICT all-around|comprehensive|total|overall
- Cihui all-around; comprehensive; total; overall
ja
- JMdict whole surface|entire