牛刀小試

niú dāo xiǎo shì ngưu đao tiểu thí

Hán Việt: ngưu đao tiểu thí · Pinyin: niú dāo xiǎo shì

Tổng quan

xem 小試牛刀|小试牛刀

Cấu tạo: (ngưu) + (đao) + (tiểu) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 小試牛刀|小试牛刀

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛刀:宰牛的刀;小试:稍微用一下,初显身手。比喻有大本领的人,先在小事情上略展才能。也比喻有能力的人刚开始工作就表现出才
  • Tân Hoa Tự Điển 牛刀宰牛的刀;小试稍微用一下,初显身手。比喻有大本领的人,先在小事情上略展才能。也比喻有能力的人刚开始工作就表现出才。

Eng

  • CC-CEDICT see 小試牛刀|小试牛刀[xiao3 shi4 niu2 dao1]
  • Cihui 牛刀小試 iúdāoxiǎoshì id. 1. hide one's light under a bushel 2. overkill 3. first small display of a master's skill

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大显身手