大顯身手

dà xiǎn shēn shǒu đại hiển thân thủ

Hán Việt: đại hiển thân thủ · Pinyin: dà xiǎn shēn shǒu

Tổng quan

(thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình

Cấu tạo: (đại) + (hiển) + (thân) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显:表露,表现;身手:指本领。充分显示出本领和才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 充分显示某种才能或本领优越的社会制度给人民提供了大显身手的环境。
  • Tân Hoa Tự Điển 显表露,表现;身手指本领。充分显示出本领和才能。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) fully displaying one's capabilities
  • Cihui 大顯身手 àxiǎnshēnshǒu v.o. display one's skill to the fullest | Nǐ zhè cì kěyǐ ∼ le. This time you can display your skill to the fullest.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大显神通

Từ trái nghĩa

牛刀小试