牛角娑罗林

ngưu giác sa la lâm

Hán Việt: ngưu giác sa la lâm

Tổng quan

ngưu giác sa la lâm (地名)沙羅雙樹林之別稱。雙樹並立四方猶如牛角,又拘尸那城譯為角城,沙羅林在此地,故曰牛角。輔行一之一曰:「以牛角表雙,以沙羅名樹。沙羅西音,此云堅固。堅固之名,稱樹德也。故知牛角表雙,義兼三角,此即最後說涅槃處。」☸

Cấu tạo: (ngưu) + (giác) + (sa) + (la) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưu giác sa la lâm (地名)沙羅雙樹林之別稱。雙樹並立四方猶如牛角,又拘尸那城譯為角城,沙羅林在此地,故曰牛角。輔行一之一曰:「以牛角表雙,以沙羅名樹。沙羅西音,此云堅固。堅固之名,稱樹德也。故知牛角表雙,義兼三角,此即最後說涅槃處。」☸