牛頭

niú tóungưu đầu

Hán Việt: ngưu đầu · Pinyin: niú tóu

Tổng quan

Ngưu Đầu, một trong hai người bảo vệ địa ngục trong thần thoại Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.牛的头。 2.牛头形的酒尊。 3.佛教指地狱中的牛头鬼卒。 4.见"牛头旃檀"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.牛的頭部。唐.白居易〈戊申歲暮詠懷〉詩三首之一:「龍尾趁朝無氣力,牛頭參道有心期。」 2.道士的謔稱。《紅樓夢》第八○回:「寶玉、焙茗都大笑不止,罵:『油嘴的牛頭!』」 3.橄欖球賽中,兩隊作正集團爭球時,雙方的前鋒,俗稱為「牛頭」。

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu bò
  • Cihui đồ đựng rượu hình đầu bò
  • Biên soạn 牛頭 iútóu* n. 1. head of an ox 2. wine vessel in the shape of an ox head 3. a fearsome creature in the Buddhist hell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牛的頭部。唐.白居易〈戊申歲暮詠懷〉詩三首之一:「龍尾趁朝無氣力,牛頭參道有心期。」 2.道士的謔稱。《紅樓夢》第八○回:「寶玉、焙茗都大笑不止,罵:『油嘴的牛頭!』」 3.橄欖球賽中,兩隊作正集團爭球時,雙方的前鋒,俗稱為「牛頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛的头。 2.牛头形的酒尊。 3.佛教指地狱中的牛头鬼卒。 4.见"牛头旃檀"。

Eng

  • JMdict ox-headed demon (in hell)
  • Cihui Ox-Head, one of the two guardians of the underworld in Chinese mythology

ja

  • JMdict 牛頭(ごず)

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛頭㹴 · 牛頭犬 · 牛頭刨 · 牛頭山 · 牛頭禪 · 牛頭香 · 牛頭伯勞 · 牛頭天王