牛頭山

ngưu đầu san

Hán Việt: ngưu đầu san

Tổng quan

NGƯU ĐẦU SƠN Còn gọi: Ngưu Thủ Sơn. Img: nguu_dau_son.jpg Núi Ngưu Đầu thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, nằm ngoài Trung Hoa môn 15km. Cao hơn mặt biển 242,9m, do 2 ngọn núi đứng cạ

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 头 (đầu) + 山 (san)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Ngưu Thủ Sơn
  • Nguồn khác Img: nguu_dau_son
  • Nguồn khác jpg Núi Ngưu Đầu thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, nằm ngoài Trung Hoa môn 15km
  • Nguồn khác Cao hơn mặt biển 242,9m, do 2 ngọn núi đứng cạnh nhau, hình dáng như đầu con trâu nên gọi là Ngưu Đầu
  • Nguồn khác Niên hiệu Thiên Giám thứ 2 (503) đời Lương (Nam Triều) trong hang đá Tây Phong của núi này có dựng “Tiên Quật Tự”
  • Nguồn khác Có bài ca dao dân gian như sau: 方山頂上一冲田 小小吉山五箇尖 祖堂有座無量殿 牛首山上出神僊 Trên đỉnh Phương Sơn mảnh ruộng cao Năm ngọn núi lành bé tẻo teo Tổ đường có đến vô lượng điện, Thần tiên Ngưu Thủ dáng tiêu dao
  • Nguồn khác (Hạnh Huệ dịch)
  • Nguồn khác Trên núi này có rất nhiều tự viện
  • Nguồn khác Pháp Dung, Tổ tông Ngưu Đầu khai thiền tại đây, nên núi này là cái nôi của tông Ngưu Đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛頭山僧 · 牛頭山法 · 牛头㹴 · 牛头刨 · 牛头犬 · 牛頭刨 · 牛頭禪 · 牛頭香