牧師的俸祿

mục sư đích bổng lộc

Hán Việt: mục sư đích bổng lộc

Tổng quan

(tôn giáo) lộc thánh, đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh

Cấu tạo: (mục) + (sư) + (đích) + (bổng) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) lộc thánh, đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh