物以稀爲貴

wù yǐ xī wéi guì vật dĩ hi vi quý

Hán Việt: vật dĩ hi vi quý · Pinyin: wù yǐ xī wéi guì

Tổng quan

vật gì càng hiếm càng quý (thành ngữ)

Cấu tạo: (vật) + (dĩ) + (hi) + (vi) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật gì càng hiếm càng quý (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物因稀少而觉得珍贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.物品因稀少而珍贵。

Eng

  • CC-CEDICT the rarer sth is, the greater its value (idiom)
  • Cihui 物以稀為貴 ù yǐxīwéiguì f.e. rarity enhances value