物傷其類

wù shāng qí lèi vật thương kì loại

Hán Việt: vật thương kì loại · Pinyin: wù shāng qí lèi

Tổng quan

một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ: lá lành đùm lá rách/con vật đau lòng khi đồng loại bị nạn thương/xót đồng loại

Cấu tạo: (vật) + (thương) + (kì) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ: lá lành đùm lá rách/con vật đau lòng khi đồng loại bị nạn thương/xót đồng loại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指见到同类死亡,联想到自己将来的下场而感到悲伤。比喻见到情况与自己相似的人的遭遇而伤感。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因同类遭受不幸而感到悲伤。

Eng

  • Cihui 物傷其類 ùshāngqílèi f.e. all beings grieve for their fellow beings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兔死狐悲