物伤其类
vật thương kì loại
Hán Việt: vật thương kì loại · Pinyin: wù shāng qí lèi
Tổng quan
KI, KỲ LOẠI một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ; lá lành đùm lá rách; con vật đau lòng khi đồng loại bị nạn thương; xót đồng loại
指见到同类死亡,联想到自己将来的下场而感到悲伤。比喻见到情况与自己相似的人的遭遇而伤感。
為同類罹難而感到傷心。《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「兔死狐悲,物傷其類。許遜既這等可惡,待我拿來與你復讎。」《紅樓夢》第七三回:「俗語說的,『物傷其類』,『脣竭齒亡』,我自然有些驚心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ: lá lành đùm lá rách/con vật đau lòng khi đồng loại bị nạn thương/xót đồng loại
- Biên soạn all beings grieve for their fellow beings
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因同类遭受不幸而感到悲伤。
Eng
- Cihui 物傷其類 ùshāngqílèi f.e. all beings grieve for their fellow beings