兔死狐悲

tù sǐ hú bēi thỏ tử hồ bi

Hán Việt: thỏ tử hồ bi · Pinyin: tù sǐ hú bēi

Tổng quan

nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ

Cấu tạo: (thỏ) + (tử) + (hồ) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻因同類的死亡而感到悲傷。元.汪元亨〈折桂令.厭紅塵拂袖而歸〉曲:「鄙高位羊質虎皮,見非辜兔死狐悲。」《紅樓夢》第八二回:「早要如此,晴雯何至弄到沒有結果。兔死狐悲,不覺滴下淚來。」也作「狐兔之悲」、「狐死兔悲」、「狐死兔泣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兔子死了,狐狸感到悲伤。比喻因同类的死亡而感到悲伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 对同类灭亡感到悲哀。多用于贬义兔死狐悲,物伤其类。

Eng

  • CC-CEDICT lit. if the rabbit dies, the fox grieves (idiom); fig. to have sympathy with a like-minded person in distress
  • Cihui 兔死狐悲 ùsǐhúbēi id. mourn a friend's death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

物伤其类

Từ trái nghĩa

幸灾乐祸