物歸原主
vật quy nguyên chủ
Hán Việt: vật quy nguyên chủ · Pinyin: wù guī yuán zhǔ
Tổng quan
trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將東西還給原主人。如:「經由警方努力搜尋,失竊的珠寶終於物歸原主。」也作「物歸舊主」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to return sth to its rightful owner
- Cihui 物歸原主 ùguīyuánzhǔ f.e. return sth. to its rightful owner