物資供應所
vật tư cung ứng sở
Hán Việt: vật tư cung ứng sở · Pinyin: wù zī gōng yìng suǒ
Tổng quan
sĩ quan quân nhu, (như) commissar, đại diện giám mục (ở một địa hạt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho lương thực (của một đơn vị quân đội)
Nghĩa
Việt
- Cihui sĩ quan quân nhu, (như) commissar, đại diện giám mục (ở một địa hạt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho lương thực (của một đơn vị quân đội)