物質

wù zhìvật chất

Hán Việt: vật chất · Pinyin: wù zhì

Tổng quan

CHẤT, CHÍ; vật chất (thực tại khách quan tồn tại ngoài ý thức của con người).; vật chất; của cải (chỉ tiền bạc, vật dụng trong cuộc sống...). 物質獎勵 ban thưởng vật chất. 物質生活. cuộc sống vật chất

新华 · Tân Hoa Đại lục

①哲学上指不依赖意识而可以为意识所反映的客观实在。对一切可感知物的共同属性的概括,区别于各种实存的、特定的、具体的物质形态(如原子、气等)。运动是物质的根本属性,世界就是无限的始终运动的物质总体。物质在空间上是无限的,在时间上是永恒的,既不能被创造,也不会被消灭。意识是物质高度发展的产物。物质的各种具体形态和构造则在不断地变化和发展。②指生活资料、金钱等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具有質量,占有空間的實體,稱為「物質」。

Cấu tạo: 物 (vật) + 質 (chất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 物質 wùzhì* n. matter; substance; material ◆attr. materialistic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有質量,占有空間的實體,稱為「物質」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①哲学上指不依赖意识而可以为意识所反映的客观实在。对一切可感知物的共同属性的概括,区别于各种实存的、特定的、具体的物质形态(如原子、气等)。运动是物质的根本属性,世界就是无限的始终运动的物质总体。物质在空间上是无限的,在时间上是永恒的,既不能被创造,也不会被消灭。意识是物质高度发展的产物。物质的各种具体形态和构造则在不断地变化和发展。②指生活资料、金钱等。
  • Kaggle Zh-Vi materials

Eng

  • JMdict material
  • JMdict substance
  • JMdict matter
  • Cihui matter; substance; material; materialistic; 个

Đức

  • Handedict materiell, materialistisch (Adj)
  • Handedict Materie (S, Phys)

ja

  • JMdict 物質(ぶっしつ)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những cái có hình thể, chiếm vị trí trong không gian, rờ mó được, thấy được

Từ liên quan

Gần nghĩa

物質上 · 物質化 · 物質損耗 · 物質享受 · 物質文明 · 物質的量 · 物業 · 物主