牵丝扳藤

qiān sī bān téngkhiên ti ban đằng

Hán Việt: khiên ti ban đằng · Pinyin: qiān sī bān téng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻事情相互连结,纠缠不清。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事情東拉西扯,糾纏不清。如:「這件事情牽絲扳藤,錯綜複雜,你可要小心處理。」也作「牽絲攀藤」。

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 絲 (ti) + 扳 (ban) + 藤 (đằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情相互连结,纠缠不清。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纠缠不清