纠缠不清
củ triền bất thanh
Hán Việt: củ triền bất thanh · Pinyin: jiū chán bù qīng
Tổng quan
rối rắm không gỡ được
形容纷乱,理不出头绪。亦指有意找麻烦,抓住一点不肯放手。
糾結纏繞,牽扯不清。《花月痕》第一回:「今日到這裡,明日到那裡,說說笑笑,都無妨礙,只不要拖泥帶水、糾纏不清,才好呢!」
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tháo gỡ
- Biên soạn 糾纏不清 iūchánbùqīng f.e. entangle and involve; be too tangled up to unravel
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容纷乱,理不出头绪。亦指有意找麻烦,抓住一点不肯放手。
Eng
- Cihui hopelessly muddled; impossible to unravel