牵丝攀藤

qiān sī pān téngkhiên ti phàn đằng

Hán Việt: khiên ti phàn đằng · Pinyin: qiān sī pān téng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻东拉西扯地攀附。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻東拉西扯,糾纏不清。如:「處理事情要當機立斷,不可以牽絲攀藤,拖泥帶水。」也作「牽絲扳藤」。

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 絲 (ti) + 攀 (phàn) + 藤 (đằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻东拉西扯地攀附。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拖泥带水