牽着鼻子走
khiên trứ tị tử tẩu
Hán Việt: khiên trứ tị tử tẩu · Pinyin: qiān zhe bí zǐ zǒu
Tổng quan
dắt mũi
Nghĩa
Việt
- Cihui dắt mũi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牛总是被人牵着鼻子走的。比喻受人支配,盲目地听命于人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻任人操纵。
Eng
- CC-CEDICT to lead by the nose
- Cihui to lead by the nose