特別提款權
đặc biệt đề khoản quyền
Hán Việt: đặc biệt đề khoản quyền · Pinyin: tè bié tí kuǎn quán
Tổng quan
quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
Cấu tạo: 特 (đặc) + 別 (biệt) + 提 (đề) + 款 (khoản) + 權 (quyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国际货币基金组织在1969年9月建立的一种储备资产和记帐单位,作为补充会员国原有普通提款权以外的一种使用资金的特别权利。它可以同黄金、美元一样作为会员国的国际储备,用于政府间的结算,或向其他成员国换取外汇等。故又称为纸黄金”。创设时含金量为0888671克,与美元等值;美元停止兑换黄金后,曾以十六个国家的货币作为定值标准;现简化为以美元、德国马克、法国法郎、日元、英镑五种货币按一定权数定值。
Eng
- CC-CEDICT special drawing rights (SDR), international currency of the IMF
- Cihui special drawing rights (SDR), international currency of the IMF