特別的東西
đặc biệt đích đông tây
Hán Việt: đặc biệt đích đông tây
Tổng quan
đặc biệt, riêng biệt, cảnh sát đặc biệt, chuyến xe lửa đặc biệt, cuộc thi đặc biệt, số báo phát hành đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc biệt, riêng biệt, cảnh sát đặc biệt, chuyến xe lửa đặc biệt, cuộc thi đặc biệt, số báo phát hành đặc biệt