特異反應性
đặc dị phản ứng tính
Hán Việt: đặc dị phản ứng tính · Pinyin: tè yì fǎn yìng xìng
Tổng quan
dị ứng; phản ứng đặc dị, dị ứng; phản ứng đặc dị đặc tính, khí chất (của một người nào...), cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả), (y học) đặc ứng
Nghĩa
Việt
- Cihui dị ứng; phản ứng đặc dị, dị ứng; phản ứng đặc dị đặc tính, khí chất (của một người nào...), cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả), (y học) đặc ứng