特徵

tè zhēng đặc trưng

Hán Việt: đặc trưng · Pinyin: tè zhēng

Tổng quan

đặc điểm | tính chất chẩn đoán | nét đặc trưng | phẩm chất

Cấu tạo: (đặc) + (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc điểm | tính chất chẩn đoán | nét đặc trưng | phẩm chất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.特地徵召或召集。《後漢書.卷三○下.郎顗襄楷列傳.郎顗》:「宜蒙特徵,以示四方。」《魏書.卷八四.儒林列傳.盧景裕》:「聞景裕經明行著,驛馬特徵。」 2.事物特殊的徵象、標誌。如:「猴子紅色的臀部,是其特徵之一。」清.徐珂《清稗類鈔.文學類.中外文字之比較》:「然謂其為多字之國則可,謂其文字之增加,即為一國文化進步之特徵,似尚有說焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以作为人或事物特点的征象、标志等:艺术~|这个人的相貌有什么~?

Eng

  • CC-CEDICT characteristic|diagnostic property|distinctive feature|trait
  • Cihui characteristic; diagnostic property; distinctive feature; trait

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

特性 · 特点 · 特色 · 特质