特殊的香味

đặc thù đích hương vị

Hán Việt: đặc thù đích hương vị

Tổng quan

chuôi (dao...), lắp chuôi, làm chuôi (dao...), tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh, rung vang, làm vang, làm inh ỏi, ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh, vị, mùi vị, hương vị, ý vị, đặc tính, ý, vẻ, giọng, (thực vật học) tảo bẹ

Cấu tạo: (đặc) + (thù) + (đích) + (hương) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuôi (dao...), lắp chuôi, làm chuôi (dao...), tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh, rung vang, làm vang, làm inh ỏi, ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh, vị, mùi vị, hương vị, ý vị, đặc tính, ý, vẻ, giọng, (thực vật học) tảo bẹ