特立獨行
đặc lập độc hành
Hán Việt: đặc lập độc hành · Pinyin: tè lì dú xíng
Tổng quan
không theo lẽ thường | độc lập trong hành động
Nghĩa
Việt
- Cihui không theo lẽ thường | độc lập trong hành động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為獨特,不隨俗、不和眾。《禮記.儒行》:「世治不輕,世亂不沮,同弗與,異弗非也,其特立獨行有如此者。」唐.韓愈〈伯夷頌〉:「士之特立獨行,適於義而已。」
Eng
- CC-CEDICT to be unconventional|independence of action
- Cihui 特立獨行 èlìdúxíng f.e. independent in mind and action