随波逐流
tùy ba trục lưu
Hán Việt: tùy ba trục lưu · Pinyin: suí bō zhú liú
Tổng quan
TRỤC LƯU nước chảy bèo trôi; gặp sao hay vậy
逐:追随。随着波浪起伏,跟着流水漂荡。比喻没有坚定的立场,缺乏判断是非的能力,只能随着别人走。
順著水流而行。如:「小船隨波逐流而下。」亦用以比喻人沒有確定的方向和目標,只依從環境、潮流而行動。《隋唐演義》第三二回:「我看將軍容貌、氣度非常,何苦隨波逐流,與這般虐民的權奸為伍?」也作「逐浪隨波」、「隨波漂流」、「隨波逐浪」、「隨波逐塵」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ)
- Cihui mù quáng theo đám đông
- Biên soạn 隨波逐流 uíbōzhúliú f.e. drift with the tide/current
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐:追随。随着波浪起伏,跟着流水漂荡。比喻没有坚定的立场,缺乏判断是非的能力,只能随着别人走。
Eng
- Cihui 隨波逐流 uíbōzhúliú f.e. drift with the tide/current
Đức
- Handedict sich von der Strömung treiben lassen