隨波逐流
tùy ba trục lưu
Hán Việt: tùy ba trục lưu · Pinyin: suí bō zhú liú
Tổng quan
trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ) | mù quáng theo đám đông
Nghĩa
Việt
- Cihui trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ) | mù quáng theo đám đông
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐:追随。随着波浪起伏,跟着流水漂荡。比喻没有坚定的立场,缺乏判断是非的能力,只能随着别人走。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻跟着潮流走而无所持守将军容貌气度非常,何苦随波逐流,与这班虐民的权奸为伍?
- Tân Hoa Tự Điển 逐追随。随着波浪起伏,跟着流水漂荡。比喻没有坚定的立场,缺乏判断是非的能力,只能随着别人走。
Eng
- CC-CEDICT to drift with the waves and go with the flow (idiom); to follow the crowd blindly
- Cihui 隨波逐流 uíbōzhúliú f.e. drift with the tide/current