犄角旮旯兒

CA LẠP NHI

Hán Việt: CA LẠP NHI

Tổng quan

CA LẠP NHI; góc yên tĩnh; xó; góc. 我不知道那隻貓躲在哪個犄角旮旯里. Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào.; ít dùng đến; không quan trọng; lặp đi lặp lại; cũ rích; linh tinh; nhàm. 他把犄角旮旯的詞從他的字典中刪去. Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình 她喜歡問犄角旮旯兒的問題. Cô ta hay hỏi mấy câu hỏi linh tinh

Cấu tạo: 犄 + 角 (giác) + 旮 + 旯 + 儿 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 góc khuất

Từ liên quan

Gần nghĩa

犄角旮旯 · 犄角之势