犄角旮旯儿

Tổng quan

1. góc yên tĩnh; xó; góc。角落; 僻靜處。 我不知道那隻貓躲在哪個犄角旮旯里. Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào. 2. ít dùng đến; không quan trọng; lặp đi lặp lại; cũ rích; linh tinh; nhàm。不常用的; 不重要的。 他把犄角旮旯的詞從他的字典中刪去. Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình 她喜歡問犄角旮旯兒的問題. Cô ta hay hỏi mấy câu hỏi linh tinh

Cấu tạo: + (giác) + + + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. góc yên tĩnh; xó; góc。角落; 僻靜處。 我不知道那隻貓躲在哪個犄角旮旯里. Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào. 2. ít dùng đến; không quan trọng; lặp đi lặp lại; cũ rích; linh tinh; nhàm。不常用的; 不重要的。 他把犄角旮旯的詞從他的字典中刪去. Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình 她喜歡問犄角旮旯兒的問題. Cô ta hay…