犬牙交错

quǎn yá jiāo cuòkhuyển nha giao thác

Hán Việt: khuyển nha giao thác · Pinyin: quǎn yá jiāo cuò

Tổng quan

GIAO THÁC cài răng lược; cài răng chó; xen kẽ (ví với tình thế rối ren)

新华 · Tân Hoa Đại lục

错:交叉,错杂。比喻交界线很曲折,象狗牙那样参差不齐。也比喻情况复杂,双方有多种因素参差交错。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

狗的牙齒上下參差不齊。形容錯綜複雜。《宋史.卷三三三.俞充傳》:「環州田與夏境犬牙交錯,每獲必遭掠,多棄弗理。」也作「犬牙相錯」、「犬牙差互」。

Cấu tạo: 犬 (khuyển) + 牙 (nha) + 交 (giao) + 錯 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cài răng lược: cài răng chó/xen kẽ
  • Biên soạn 犬牙交錯 uǎnyá jiāocuò v.p. jigsaw-like; interlocking; adjoin each other along a zigzag borderline

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错:交叉,错杂。比喻交界线很曲折,象狗牙那样参差不齐。也比喻情况复杂,双方有多种因素参差交错。

Eng

  • Cihui 犬牙交錯 uǎnyá jiāocuò v.p. jigsaw-like; interlocking; adjoin each other along a zigzag borderline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

参差不齐 · 犬牙相制