犯科

phạm khoa

Hán Việt: phạm khoa

Tổng quan

phạm pháp。犯法。科:法律條文。

Cấu tạo: (phạm) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm pháp。犯法。科:法律條文。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違犯法律。《宋史.卷四一四.列傳.鄭淸之》:「諸路虧鹽,執其事者破家以償,淸之覈其犯科者追理,罣誤者悉蠲之,全活甚眾。」《清史稿.卷五二○.藩部列傳三.阿拉善》:「私入邊游牧者,台吉、宰桑各罰牲畜有差;所屬犯科一次,罰濟農牲畜以五九。」也作「犯法」。

Eng

  • Cihui 犯科 ànkē* v.o. violate the law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犯法 · 犯罪 · 违法 · 违警