狀況

zhuàng kuàngtrạng huống

Hán Việt: trạng huống · Pinyin: zhuàng kuàng

Tổng quan

tình hình; tình trạng. 經濟狀況 tình hình kinh tế 健康狀況 tình trạng lành mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

情形,呈现出来的样子生活状况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

情形。如:「狀況危急」、「狀況不明」、「他的健康狀況已見好轉。」

Cấu tạo: 狀 (trạng) + 況 (huống)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 狀況 huàngkuàng* n. 1. condition/state (of affairs)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情形。如:「狀況危急」、「狀況不明」、「他的健康狀況已見好轉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情形,呈现出来的样子生活状况。
  • Kaggle Zh-Vi circs

Eng

  • Cihui condition; state; situation; 个

Đức

  • Handedict Zustand

other

  • Nguồn khác Cái tình cảnh bày ra trước mắt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

境况 · 情况 · 情形 · 情状 · 景况