狀況
trạng huống
Hán Việt: trạng huống · Pinyin: zhuàng kuàng
Tổng quan
tình trạng | trạng thái | tình huống | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng | trạng thái | tình huống | LT:個|个
- Cihui trạng huống trạng huống ☆Cái tình cảnh bày ra trước mắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情形。如:「狀況危急」、「狀況不明」、「他的健康狀況已見好轉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情形,呈现出来的样子生活状况。
Eng
- CC-CEDICT condition; state; situation|CL:個|个[ge4]
- Cihui condition; state; situation; CL:個|个