狂吹

cuồng xuy

Hán Việt: cuồng xuy

Tổng quan

cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...), tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...), mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời, thi hứng; cảm xúc mãnh liệt, nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên, nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)

Cấu tạo: 狂 (cuồng) + 吹 (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thổi phồng
  • Biên soạn 狂吹 uángchuī v. blow violently/wildly

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rage

Eng

  • Cihui 狂吹 uángchuī v. blow violently/wildly

Từ liên quan

Gần nghĩa

狂吹的 · 吹了 · 吹余 · 吹光 · 吹入 · 吹出 · 吹动 · 吹動