狂欢的
cuồng hoan đích
Hán Việt: cuồng hoan đích
Tổng quan
điên, cuồng, mất trí, (thông tục) bực dọc, bực bội, (+ about, after, for, on) say mê, ham mê, tức giận, giận dữ, nổi giận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên t
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điên cuồng
Mainland
- Kaggle Zh-Vi mad