狂欢

kuáng huāncuồng hoan

Hán Việt: cuồng hoan · Pinyin: kuáng huān

Tổng quan

cuồng hoan; hoan lạc; chè chén say sưa; ăn uống ồn ào; mặc sức vui vẻ; vui hết mình; tha hồ vui chơi. một đêm hoan lạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

纵情欢乐~之夜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瘋狂的盡情歡樂。如:「徹夜狂歡」、「巴西一年一度的嘉年華會,人人都盡情的飲酒狂歡。」

Cấu tạo: 狂 (cuồng) + 歡 (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc tùng
  • Cihui nhậu nhẹt
  • Cihui vui nhộn
  • Cihui hân hoan
  • Cihui ăn chơi
  • Cihui no say
  • Tần suất từ (từ cổ, nghĩa cổ) xem gaiety cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng, ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy,lạp) cuộc truy hoan của thần rượu, (nghĩa bóng) sự lu bù (như) racquet, tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo, cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng, (từ lóng) mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền, cơn thử thách, làm ồn; đi lại ồn ào, chơi bời phóng đãng; sống trác táng kiểu chèo thuyền ba người, thuyền ba người chèo, (từ lóng) sự chè chén linh đình cuộc liên hoan, ((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống…
  • Biên soạn 狂歡 uánghuān v. revel ◆n. revelry; carnival M:²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瘋狂的盡情歡樂。如:「徹夜狂歡」、「巴西一年一度的嘉年華會,人人都盡情的飲酒狂歡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵情欢乐~之夜。
  • Kaggle Zh-Vi be on the razzle

Eng

  • Cihui party; carousal; hilarity; merriment; whoopee; to carouse
  • Tần suất từ party; carousal; hilarity; merriment; whoopee; to carouse

Đức

  • Handedict sich amüsieren, Spaß haben

Từ liên quan

Gần nghĩa

狂欢的 · 狂欢节 · 狂欢作乐 · 狂欢喧闹 · 欢乐 · 欢势 · 欢叫 · 欢呼